Thursday, April 3, 2003

教育漢字漢越音一覧

一年生 一:NHẤT 右:HỮU 雨:HỮU 円:VIÊN 王:VƯƠNG 音:ÂM 下:HẠ 火:HỎA 花:HOA 貝:BỐI 学:HỌC 気: KHÍ 九:CỬU 休:HƯU 玉:NGỌC 金:KIM 空:KHÔNG, KHỐNG 月:NGUYỆT 犬:KHUYỂN 見:KIẾN 五:NGŨ 口:KHẨU 校:HIỆU, GIÁO 左:TẢ 三:TAM 山:SƠN, SAN 子:TỬ, TÝ 四:TỨ 糸MỊCH 字:TỰ 耳:NHĨ 七:THẤT 車:XA 手:THỦ 十:THẬP 出:XUẤT 女:NỮ 小:TIỂU 上: THƯỢNG 森:SÂM 人:NHÂN 水:THỦY 正:CHÍNH 生:SINH 青:THANH 夕:TỊCH 石:THẠCH 赤:XÍCH  千:THIÊN 川:XUYÊN 先:TIÊN 早:TẢO 草:THẢO 足:TÚC 村:THÔN 大:ĐẠI 男:NAM 竹:TRÚC 中: TRUNG 虫:TRÙNG 町:ĐINH 天:THIÊN 田:ĐIỀN 土:THỔ 二:NHỊ 日:NHẬT 入:NHẬP 年:NIÊN 白: BẠCH 八:BÁT 百:BÁCH 文:VĂN 木:MỘC 本:BẢN, BỔN 名:DANH 目:MỤC 立:LẬP 力:LỰC 林:LÂM 六:LỤC 二年生 引:DẪN 雲:VÂN 園:VIÊN 遠:VIỄN 黄:HOÀNG,HUỲNH 何:HÀ 夏:HẠ 家:GIA 科:KHOA 歌:CA 画: HỌA,HOẠCH 会:HỘI 回:HỒI 海:HẢI 絵:HỘI 外:NGOẠI 角:GIÁC 楽:LẠC,NHẠC 活:HOẠT 間: GIAN 丸:HOÀN 岩:NHAM 顔:NHAN 帰:QUY,QUI 汽:KHÍ 記:KÝ 弓:CUNG 牛:NGƯU 魚:NGƯ 強: CƯỜNG 教:GIÁO 近:CẬN 兄:HUYNH 形:HÌNH 計:KẾ 元:NGUYÊN 原:NGUYÊN 言:NGÔN 古:CỔ 戸: HỘ 午:NGỌ 後:HẬU 語:NGỮ 交:GIAO 光:QUANG 公:CÔNG 工:CÔNG 広:QUẢNG 考:KHẢO 行:HÀNH  高:CAO 合:HỢP,CÁP 国:QUỐC 黒:HẮC 今:KIM 才:TÀI 細:TẾ 作:TÁC 算:TOÁN 姉:TỶ,TỈ 市:THỊ  思:TƯ 止:CHỈ 紙:CHỈ 寺:TỰ 自:TỰ 室:THẤT 社:XÃ 弱:NHƯỢC 首:THỦ 秋:THU 週:CHU 春:XUÂN  書:THƯ 少:THIẾU,THIỂU 場:TRƯỜNG 色:SẮC 食:THỰC 心:TÂM 新:TÂN  親:THÂN 図:ĐỒ 数:SỐ 星:TINH 声:THANH 西:TÂY 切:THIẾT 雪:TUYẾT 線:TUYẾN 船:THUYỀN  前:TIỀN 組:TỔ 走:TẨU 多:ĐA 太:THÁI 体:THỂ 台:ĐÀI 谷:CỐC 知:TRI 地:ĐỊA 池:TRÌ 茶:TRÀ  昼:TRÚ 朝:TRIỀU,TRIÊU 長:TRƯỜNG 鳥:ĐIỂU 直:TRỰC 通:THÔNG 弟:ĐỆ 店:ĐIẾM 点:ĐIỂM 電: ĐIỆN 冬:ĐÔNG 刀:ĐAO 東:ĐÔNG 当:ĐƯƠNG 答:ĐÁP 頭:ĐẦU 同:ĐỒNG 道:ĐẠO 読:ĐỘC 内:NỘI 南: NAM 肉:NHỤC 馬:MÃ 買:MÃI 売:MẠI 半:BÁN 番:PHIÊN 父:PHỤ 風:PHONG 分:PHÂN 聞:VĂN 米: MỄ 歩:BỘ 母:MẪU 方:BẮC 北:BẮC 妹:MUỘI 毎:MỖI 万:VẠN 明:MINH 鳴:MINH 毛:MAO 門:MÔN  夜:DẠ 野:DÃ 矢:THỈ 友:HỮU 曜:DIỆU 用:DỤNG 来:LAI 理:LÝ 里:LÝ 話:THOẠI 晴:TÌNH 羽:VŨ  京:KINH 時:THỜI,THÌ 麦:MẠCH 三年生 悪:ÁC 安:AN 暗:ÁM 委:ỦY 意:Ý 医:Y 育:DỤC 員:VIÊN 飲:ẨM 院:VIỆN 運:VẬN 泳:VỊNH 駅:DỊCH  央:ƯƠNG 横:HOÀNH 屋:ỐC 温:ÔN 化:HÓA 荷:HÀ 界:GIỚI 開:KHAI 階:GIAI 寒:HÀN 感:CẢM 漢: HÁN 舘:QUÁN 岸:NGẠN 期:KỲ 起:KHỞI 客:KHÁCH 宮:CUNG 急:CẤP 球:CẦU 究:CỨU 級:CẤP 去: KHỨ 橋:KIỀU 業:NGHIỆP 局:CỤC 曲:KHÚC 銀:NGÂN 区:KHU 苦:KHỔ 具:CỤ 君:QUÂN 係:HỆ 軽: KHINH 決:QUYẾT 血:HUYẾT 研:NGHIÊN 県:HUYỆN 庫:KHỐ 湖:HỒ 向:HƯỚNG 幸:HẠNH 港:CẢNG  号:HIỆU 根:CĂN 祭:TẾ 坂:PHẢN 坂:PHẢN  皿:MÃNH 仕:SĨ 使:SỬ,SỨ 始:THỦY 指:CHỈ 死:TỬ 詩:THI 歯:XỈ 事:SỰ 持:TRÌ 次:THỨ 式: THỨC 実:THỰC 写:TẢ 者:GIẢ 主:CHỦ 取:THỦ 守:THỦ 酒:TỬU 受:THỤ,THỌ 州:CHÂU 拾:THẬP  終:CHUNG 習:TẬP 集:TẬP 住:TRÚ,TRỤ 重:TRỌNG,TRÙNG 宿:TÚC,TÚ 所:SỞ 暑:THỬ 助:TRỢ 勝: THẮNG 商:THƯƠNG 昭:CHIÊU 消:TIÊU 章:CHƯƠNG 乗:THỪA 植:THỰC 深:THÂM 申:THÂN 真: CHÂN 身:THÂN 進:TIẾN,TẤN 世:THẾ 整:CHỈNH 昔:TÍCH 全:TOÀN 想:TƯỞNG 相:TƯƠNG,TƯỚNG  送:TỐNG 息:TỨC 速:TỐC 族:TỘC 他:THA 打:ĐẢ 対:ĐỐI 待:ĐÃI 代:ĐẠI 第:ĐỆ 題:ĐỀ 炭:THÁN  短:ĐOẢN 談:ĐÀM 着:TRƯỚC 柱:TRỤ 注:CHÚ 丁:ĐINH 帳:TRƯƠNG,TRƯỚNG 調:ĐIỀU 追:TRUY 定: ĐỊNH 庭:ĐÌNH 笛:ĐỊCH 鉄:THIẾT 転:CHUYỂN 登:ĐĂNG 度:ĐỘ 島:ĐẢO 投:ĐẦU 湯:THANG 等: ĐẲNG 豆:ĐẬU 動:ĐỘNG 童:ĐỒNG 農:NÔNG 波:BA 配:PHỐI 倍:BỘI 箱:TƯƠNG,SƯƠNG 畑:(vườn)  発:PHÁT 反:PHẢN 板:BẢN,BẢNG 悲:BI 皮:BÌ 美:MỸ 鼻:TỴ 筆:BÚT 氷:BĂNG 表:BIỂU 病:BỆNH  秒:MIỂU 品:PHẨM 負:PHỤ 部:BỘ 物:VẬT 平:BÌNH 返:PHẢN 勉:MIỄN 放:PHÓNG 味:VỊ 命:MỆNH  面:DIỆN 問:VẤN 役:DỊCH 薬:DU 油:DU 有:HỮU 由:DO 遊:DU 予:DỰ 様:DẠNG 洋:DƯƠNG 羊: DƯƠNG 葉:diep 陽:DƯƠNG 落:LẠC 流:LƯU 旅:LỮ 両:LƯỠNG,LƯỢNG 緑:LỤC 列:LIỆT 練:LUYỆN  路:LỘ 和:HÒA 礼:LỄ 神:THẦN 福:PHÚC 都:ĐÔ 服:PHỤC 四年生 愛:ÁI 案:ÁN 以:DĨ 位:VỊ 囲:VI 胃:VỊ 衣:Y 印:ẤN 栄:VINH 英:ANH 塩:DIÊM 億:ỨC 加:GIA 果: QUẢ 課:KHÓA 貨:HÓA 芽:NHA 改:CẢI 械:GIỚI 害:HẠI 街:NHAI 各:CÁC 覚:GIÁC 完:HOÀN 官: QUAN 管:QUẢN 観:QUAN 関:QUAN 願:NGUYỆN 喜:HỶ,HỈ 器:KHÍ 希:HY 旗:KỲ 機:CƠ,KY 季: TIẾT 紀:KỶ 議:NGHỊ 救:CỨU 求:CẦU 泣:KHẤP 給:CẤP 挙:CỬ 漁:NGƯ 競:CẠNH 共:CỘNG 協: HIỆP 鏡:KÍNH 極:CỰC 訓:HUẤN 軍:QUÂN 郡:QUẬN 型:HÌNH 径:KÍNH 景:CẢNH 芸:NGHỆ 欠: KHIẾM 結:KẾT 健:KIỆN 建:KIẾN 験:NGHIỆM 固:CỐ 候:HẬU 功:CÔNG 好:HẢO 康:KHANG 航: HÀNG 告:CÁO 差:SAI 最:TỐI 菜:THÁI 材:TÀI 昨:TẠC 刷:LOÁT 察:SÁT 札:TRÁT 殺:SÁT 参: THAM,SÂM 散:TÁN 産:SẢN 残:TÀN 司:TƯ,TY 史:SỬ 士:SĨ 氏:THỊ 試:THÍ 児:NHI 治:TRỊ 辞: TỪ 失:THẤT 借:TÁ 種:CHỦNG 周:CHU 祝:CHÚC 順:THUẬN 初:SƠ 唱:XƯỚNG 松:TÙNG 焼:THIÊU  照:CHIẾU 省:TỈNH 笑:TIẾU 象:TƯỢNG 賞:THƯỞNG 信:TÍN 臣:THẦN 成:THÀNH 清:THANH 静: TĨNH 席:TỊCH 積:TÍCH 折:TRIẾT 節:TIẾT 説:THUYẾT 戦:CHIẾN 浅:THIỂN 選:TUYỂN 然: NHIÊN 倉:THƯƠNG 巣:SÀO 争:TRANH 側:TRẮC 束:THÚC 続:TỤC 卒:TỐT 孫:TÔN 帯:ĐỚI,ĐÁI  隊:ĐỘI 達:ĐẠT 単:ĐƠN 置:TRÍ 仲:TRỌNG 貯:TRỮ 兆:TRIỆU 腸:TRƯỜNG,TRÀNG 低:ĐÊ 停:ĐÌNH  底:ĐỂ 的:ĐÍCH 典:ĐIỂN 伝:TRUYỀN 徒:ĐỒ 努:NỖ 灯:ĐĂNG 働:ĐỘNG 堂:ĐƯỜNG 得:ĐẮC 特:ĐẶC  毒:ĐỘC 熱:NHIỆT 念:NIỆM 敗:BẠI 梅:MAI 博:BÁC 費:PHÍ 飛:PHI 必:TẤT 標:PHIẾU 票: PHIẾU,TIÊU,PHIÊU 不:BẤT 付:PHÓ 夫:PHU 府:PHỦ 副:PHÓ 粉:PHẤN 兵:BINH 別:BIỆT 変: BIẾN 辺:BIÊN 便:TIỆN 包:BAO 法:PHÁP 望:VỌNG 牧:MỤC 末:MẠT 未:VỊ,MÙI 脈:MẠCH 民:DÂN  無:VÔ,MÔ 約:ƯỚC 勇:DŨNG 要:YẾU 養:DƯỠNG 浴:DỤC 利:LỢI 陸:LỤC 料:LIỆU 良:LƯƠNG 量: LƯỢNG 輪:LUÂN 類:LOẠI 令:LỆNH 例:LIỆT 冷:LÃNH 歴:LỊCH 連:LIÊN 労:LAO,LẠO 老:LÃO  録:LỤC 飯:PHẠN 満:MÃN 五年生 圧:ÁP 易:DỊ,DỊCH 移:DI 因:NHÂN 営:DOANH,DINH 永:VĨNH 衛:VỆ 液:DỊCH 演:DIỄN 往:VÃNG  恩:ÂN 仮:GIẢ 価:GIÁ 可:KHẢ 河:HÀ 過:QUÁ 賀:HẠ 解:GIẢI 快:KHOÁI 格:CÁCH 確:XÁC 額: NGẠCH 刊:SAN 幹:CÁN 慣:QUÁN 眼:NHÃN 基:CƠ 寄:KỲ 規:QUY,QUI 技:KỸ 義:NGHĨA 逆: NGHỊCH 久:CỬU 旧:CỰU 居:CƯ 許:HỨA 境:CẢNH 興:HƯNG 均:QUÂN 禁:CẤM 句:CÚ 群:QUẦN 経: KINH 潔:KHIẾT 件:KIỆN 券:KHOÁN 検:KIỂM 権:QUYỀN 険:HIỂM 減:GIẢM 現:HIỆN 限:HẠN 個: CÁ 故:CỐ 効:HIỆU 厚:HẬU 構:CẤU 耕:CANH 講:GIẢNG 鉱:KHOÁNG 混:HỖN 査:TRA 再:TÁI 妻: THÊ 採:THẢI,THÁI 災:TAI 際:TẾ 在:TẠI 罪:TỘI 財:TÀI 桜:ANH 雑:TẠP 賛:TÁN 酸:TOAN 師: SƯ 志:CHÍ 支:CHI 枝:CHI 資:TƯ 似:TỰ 示:THỊ 識:THỨC 質:CHẤT 舎:XÁ 謝:TẠ 授:THỤ,THỌ  修:TU 術:THUẬT 述:THUẬT 準:CHUẨN 序:TỰ 承:THỪA 招:CHIÊU 証:CHỨNG 常:THƯỜNG 情:TÌNH  条:ĐIỀU 状:TRẠNG 織:CHỨC 職:CHỨC 制:CHẾ 勢:THẾ 性:TÍNH,TÁNH 政:CHÍNH,CHÁNH 製: CHẾ 税:THUẾ 績:TÍCH 責:TRÁCH 接:TIẾP 設:THIẾT 絶:TUYỆT 舌:THIỆT 銭:TIỀN 祖:TỔ 素: TỐ 窓:SONG 総:TỔNG 像:TƯỢNG 増:TĂNG 造:TẠO,THÁO 則:TẮC 測:TRẮC 属:THUỘC 損:TỔN 態: THÁI 貸:THẢI 退:THOÁI,THỐI 団:ĐOÀN 断:ĐOẠN,ĐOÁN 築:TRÚC 張:TRƯƠNG 提:ĐỀ 程:TRÌNH  敵:ĐỊCH 適:THÍCH 統:THỐNG 導:ĐẠO 銅:ĐỒNG 徳:ĐỨC 独:ĐỘC 任:NHIỆM 燃:NHIÊN 能:NĂNG  破:PHÁ 判:PHÁN 版:PHẢN 犯:PHẠM 比:TỶ,TỈ,BỈ 肥:PHÌ 非:PHI 備:BỊ 俵:BIẾU 評:BÌNH 貧: BẦN 婦:PHỤ 富:PHÚ 布:BỐ 武:VŨ,VÕ 復:PHỤC 複:PHỨ 仏:PHẬT 編:BIÊN 弁:BIỆN,BIỀN 保: BẢO 墓:MỘ 報:BÁO 豊:PHONG 暴:BẠO,BỘC 貿:MẬU 防:PHÒNG 務:VỤ 夢:MỘNG 迷:MÊ 綿:MIÊN  輸:THÂU 余:DƯ 預:DỰ 容:DUNG,DONG 率:XUẤT 略:LƯỢC 留:LƯU 領:LÃNH,LĨNH 益:ÍCH 精: TINH 飼:TỰ 応:ỨNG 六年生 異:DỊ 遺:DI 域:VỰC 宇:VŨ 映:ẢNH,ÁNH 延:DIÊN 沿:DUYÊN 我:NGÃ 灰:HÔI 拡:KHUẾCH 閣:CÁC  革:CÁCH 割:CÁT 株:CHÂU,CHU 巻:QUYỂN,QUYỀN 干:CAN 看:KHÁN 簡:GIẢN 危:NGUY 揮:HUY  机:KỶ 貴:QUÝ,QUÍ 疑:NGHI 吸:HẤP 供:CUNG 胸:HUNG 郷:HƯƠNG 勤:CẦN 筋:CÂN 敬:KÍNH 系: HỆ 警:CẢNH 劇:KỊCH 激:KHÍCH,KÍCH 穴:HUYỆT 憲:HIẾN 絹:QUYÊN 厳:NGHIÊM 源:NGUYÊN  呼:HÔ 己:KỶ 誤:NGỘ 后:HẬU 孝:HIẾU 皇:HOÀNG 紅:HỒNG 鋼:CƯƠNG 降:GIÁNG,HÀNG 刻:KHẮC  穀:CỐC 骨:CỐT 困:KHỐN 砂:SA 座:TỌA 済:TẾ 裁:TÀI 策:SÁCH 冊:SÁCH 蚕:TẰM 姿:TƯ 私:TƯ  至:CHÍ 視:THỊ 詞:TỪ 誌:CHÍ 磁:TỪ 射:XẠ 捨:SẢ 尺:XÍCH 若:NHƯỢ 樹:THỤ 収:THU,THÂU 宗: TÔN 就:TỰU 衆:CHÚNG 従:TÙNG,TÒNG 縦:TUNG 縮:SÚC 熟:THỤC 純:THUẦN 処:XỬ,XỨ 署:THỰ  除:TRỪ 傷:THƯƠNG 将:TƯỚNG,TƯƠNG 障:CHƯỚNG 城:THÀNH 蒸:CHƯNG 針:CHÂM 仁:NHÂN 垂: THÙY 推:SUY,THÔI 寸:THỐN 盛:THỊNH 聖:THÁNH 誠:THÀNH 宣:TUYÊN 専:CHUYÊN 泉:TUYỀN  洗:TẨY 染:NHIỄM 善:THIỆN 創:SÁNG 奏:TẤU 層:TẦNG,TẰNG 操:THAO,THÁO 装:TRANG 臓: TẠNG 蔵:TÁNG 存:TỒN 尊:TÔN 宅:TRẠCH 担:ĐẢM 探:THÁM 誕:ĐẢN 暖:NOÃN 段:ĐOẠN 値:TRỊ  宙:TRỤ 忠:TRUNG 著:TRƯỚC 庁:SẢNH 潮:TRIỀU,TRÀO 頂:ĐỈNH,ĐINH 賃:NHẪM 痛:THỐNG 展: TRIỂN 党:ĐẢNG 糖:ĐƯỜNG 討:THẢO 届:GIỚI 難:NẠN,NAN 乳:NHŨ 認:NHẬN 納:NẠP 脳:NÃO 派: PHÁI 俳:BÀI 拝:BÁI 背:BỐI 肺:PHẾ 班:BAN 晩:VÃN 否:PHỦ 批:PHÊ 秘:BÍ 腹:PHÚC,PHỤC 奮: PHẤN 並:TỊNH 閉:BẾ 陛:BỆ 片:PHIẾN 補:BỔ 暮:MỘ 宝:BẢO 訪:PHỎNG,PHÓNG 亡:VONG,VÔ 忘: VONG 棒:BỔNG 枚:MAI 幕:MẠC 密:MẬT 盟:MINH 模:MÔ 訳:DỊCH 優:ƯU 郵:BƯU 幼:ẤU 欲:DỤC  翌:DỰC 乱:LOẠN 卵:NOÃN 覧:LÃM 裏:LÝ 律:LUẬT 臨:LÂM 論:LUẬN 朗:LÃNG 諸:CHƯ